danh mục bệnh nghề nghiệp

Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế ban hành

Mekong Medical
03/07/2019 0 Comment

Tìm hiểu về bệnh nghề nghiệp, các văn bản pháp luật và danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế ban hành.

Bệnh nghề nghiệp là gì?

Theo luật An toàn vệ sinh lao động 2015, Bệnh nghề nghiệp là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

Người lao động nếu bị mắc bệnh nghề nghiệp và bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên, được hưởng chế độ bảo hiểm nếu có tham gia Bảo hiểm tai nạn lao động.

Người lao động bị suy giảm khả năng lao động từ 5 – 30 % thì được hưởng trợ cấp một lần, từ 31% trở lên thì hưởng trợ cấp hàng tháng.

Hồ sơ hưởng bảo hiểm bao gồm:

  • Sổ bảo hiểm xã hội
  • Giấy ra viện sau điều trị bệnh nghề nghiệp (hoặc trích sao hồ sơ bệnh án)
  • Biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa.
  • Văn bản đề nghị giải quyết chế độ bệnh nghề nghiệp theo mẫu.

Tìm hiểu thêm về: Luật An toàn vệ sinh lao động 2015; Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp ở đâu? Công văn 303/MT – Cục quản lý môi trường y tế, công bố các đơn vị đủ điều kiện khám bệnh nghề nghiệp. Thông tư 15/2016/TT-BYT.

Danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y Tế ban hành

Căn cứ vào Thông tư 15/2016/TT-BYT, các bệnh nghề nghiệp sau đây được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội bao gồm:

  1. Bệnh bụi phổi Silic nghề nghiệp
  2. Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng)
  3. Bệnh bụi phổi bông
  4. Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp
  5. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì
  6. Bệnh nhiễm độc benzen và các hợp chất đồng đẳng của benzen
  7. Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân
  8. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan
  9. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen)
  10. Bệnh nhiễm độc Asen và các chất Asen nghề nghiệp
  11. Bệnh nhiễm độc Nicotin nghề nghiệp
  12. Bệnh nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp
  13. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ (phóng xạ nghề nghiệp)
  14. Bệnh điếc do tiếng ồn
  15. Bệnh do rung  toàn thân nghề nghiệp
  16. Bệnh do rung cục bộ nghề nghiệp
  17. Bệnh giảm áp mạn tính nghề nghiệp
  18. Bệnh sạm da nghề nghiệp
  19. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc
  20. Bệnh lao nghề nghiệp
  21. Bệnh viêm gan virus nghề nghiệp
  22. Bệnh do xoắn khuẩn Leptospira nghề nghiệp
  23. Bệnh hen phế quản nghề nghiệp
  24. Bệnh nhiễm độc cacbonmonoxit nghề nghiệp
  25. Bệnh nốt dầu nghề nghiệp
  26. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp
  27. Bệnh đục thủy tinh thể nghề nghiệp
  28. Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crom
  29. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài
  30. Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc cao su tự nhiên, hóa chất phụ gia cao su
  31. Bệnh viêm gan virus B nghề nghiệp
  32. Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
  33. Bệnh viêm gan virus C nghề nghiệp
  34. Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp

Bệnh nghề nghiệp là căn bệnh nguy hiểm phát sinh do quá trình lao động. Người lao động cần nắm được các quy định để làm các thủ tục hưởng trợ cấp bảo hiểm.